Circle

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU VẬT TƯ THIẾT BỊ VINALAB

thietbivinalab@gmail.com

Nhập khẩu và phân phối:

HOTLINE:

Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220

Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220

Tên sản phẩm: Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220

Model sản phẩm: TB220

Hãng: Đang cập nhật

Giá: Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220

Model: TB220

Hãng sản xuất: Horiba - Nhật bản

Giới thiệu Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220:

LAQUA TB220 là dòng máy đo độ đục cầm tay chống nước, được trang bị màn hình LCD có đèn nền cùng lớp vỏ máy thiết kế chống sốc, chống trầy xước và chống trượt. Thiết bị được cung cấp trọn bộ trong hộp đựng chuyên dụng bền bỉ để phục vụ công tác kiểm tra chất lượng nước định kỳ, bao gồm: các dung dịch chuẩn polymer SDVB (ở các mức 0.02, 20, 100 và 800 NTU), 4 lọ đựng mẫu, cùng bộ dầu silicone và khăn lau đi kèm.

Ưu điểm Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220:

● Sử dụng nguyên lý đo độ đục theo tỷ lệ kết hợp tín hiệu tán xạ ánh sáng và ánh sáng truyền qua.

● Tự động chuyển thang đo lên đến 2000 NTU.

● Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 7027 và DIN EN 27027.

● Cho phép hiệu chuẩn lên đến 4 điểm tùy chọn sử dụng các dung dịch chuẩn polymer SDVB (0.02, 20, 100, 800 NTU).

● Đạt chuẩn IP67 về khả năng chống bụi và chống nước (ngoại trừ phần khoang chứa lọ mẫu).

● Màn hình hiển thị đơn sắc kích thước lớn có đèn nền (50 x 40 mm).

● Vỏ máy được thiết kế chống sốc, chống trầy xước và chống trượt.

● Giao diện người dùng đơn giản với biểu tượng mặt cười báo hiệu độ ổn định của kết quả đo.

● Tương thích với máy tính (PC) và máy in.

● Phần mềm có thể nâng cấp được.

● Bộ nhớ lưu trữ lên đến 2000 dữ liệu kèm theo dấu thời gian (ngày và giờ).

● Chức năng tự động tắt nguồn (có thể cài đặt: tắt chức năng này hoặc hẹn giờ tắt lên đến 30 phút).

● Cổng ra dạng jack phono để kết nối với máy tính qua USB (để thu thập dữ liệu) và kết nối với máy in qua cáp RS232 (để in kết quả).

● Bảo hành 3 năm cho thân máy.

Thông số kỹ thuật Máy đo độ đục cầm tay LAQUA TB220:

Dải đo độ đục 0.00 đến 2000 NTU

Độ phân giải 0.00 – 19.99 NTU, 20.0 – 199.9 NTU, 200 – 2000 NTU

Độ chính xác 0.00 – 1000 NTU: ±0.02 NTU hoặc ±2%, 1001 – 2000 NTU: ±3%

Độ lặp lại ±0.02 NTU hoặc ±2%

Điểm hiệu chuẩn Lên đến 4 điểm (tùy chọn 0.02, 20, 100, 800 NTU)

Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn Dung dịch Polyme Styrene divinylbenzene (SDVB)

Nguyên lý Đo độ đục theo phương pháp tỷ lệ sử dụng tán xạ ánh sáng và ánh sáng truyền qua

Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 7027, DIN EN 27027

Nguồn sáng Diode phát sáng hồng ngoại (860 nm)

Đầu dò/ Cảm biến Photodiode Silicone

Thể tích mẫu 10 ml

Bộ nhớ 2000 dữ liệu

Đồng hồ thời gian thực

Lưu kèm ngày và giờ

Tự động tắt nguồn Tắt, hoặc từ 1 đến 30 phút

Thông báo chẩn đoán lỗi

Nâng cấp phần mềm¹ Có, cần cáp kết nối PC (USB)

Kết nối với PC¹ Có, cần cáp kết nối PC (USB)

Kết nối với máy in² Có, cần cáp kết nối với máy in (RS232)

Màn hình hiển thị LCD tùy chỉnh có đèn nền (50 x 40 mm)

Vỏ máy Chuẩn IP67 (Ngoại trừ khoang chứa lọ mẫu), chống sốc và chống trầy xước, chống trượt

Yêu cầu nguồn điện 4 pin AA^

Tuổi thọ pin 2000 lần đo*

Nhiệt độ hoạt động 0 đến 50℃

Kích thước thân máy 210D x 110R x 55C mm

Trọng lượng Xấp xỉ 510g (có pin) / 410g (không có pin)